Xe cabin Chassi | 440.000.000 |
Mui bạt tiêu chuẩn | |
Chi phí đăng ký biển số Tp.HCM (Lệ phí trước bạ, BH dân sự 1 năm, chi phí đăng ký, đăng kiểm) TẶNG: hợp đen và phù hiệu, lót sàn và bao da tay lái. | |
TỔNG CỘNG: | 440.000.000 Đ |
Bảo hành : - Xe : 3 năm / 100.000 Km tùy theo điều kiện nào đến trước. - Thùng : 06 tháng. Địa điểm bảo hành: Các trạm bảo hành của JAC trên toàn quốc. | |
Xe tải 3.5 tấn Jac N350S thùng dài 4m3 là một lựa chọn tốt cho những người kinh doanh vận tải hàng hóa. Với khối lượng chở được lên đến 3.5 tấn và thùng dài 4m3, chiếc xe này có thể đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa của nhiều doanh nghiệp.
Về ngoại hình, xe tải Jac N350S được thiết kế với kiểu dáng thể thao và hiện đại. Không chỉ vậy, xe còn được trang bị nhiều tính năng an toàn như hệ thống phanh ABS, hệ thống kiểm soát trượt và cân bằng điện tử ESC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, giúp người lái cảm thấy an toàn hơn khi điều khiển xe.
Bên trong, xe tải Jac N350S cũng được trang bị nhiều tiện nghi như hệ thống điều hòa không khí, radio CD, kính điện, cửa sổ điện, hệ thống thông tin giải trí... Điều này giúp cho người lái và hành khách có thể cảm thấy thoải mái và tiện nghi hơn khi di chuyển trên xe.
Về khả năng vận hành, xe tải Jac N350S có động cơ diesel 4 máy, dung tích xy lanh 2.771cc, sản sinh công suất tối đa 91 mã lực và mô-men xoắn cực đại 225 Nm. Điều này giúp xe có khả năng vận hành mạnh mẽ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu.
Với thùng dài 4m3, xe tải Jac N350S có thể chở được nhiều loại hàng hóa như hàng thực phẩm, hàng điện tử, đồ gia dụng, thức uống, nước giải khát... Thêm vào đó, xe còn được trang bị hệ thống treo giảm chấn thủy lực, giúp cho việc di chuyển hàng hóa trên đường trở nên dễ dàng và an toàn hơn.
Trong tổng quan, xe tải Jac N350S thùng dài 4m3 là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm một chiếc xe tải có khả năng vận chuyển hàng hóa lớn, an toàn và tiện nghi. Với thiết kế hiện đại, tính năng an toàn và khả năng vận hành mạnh mẽ, chiếc xe này sẽ đáp ứng được nhu cầu của rất nhiề
nhiều doanh nghiệp vận tải hàng hóa. Đặc biệt, khả năng vận hành của xe cũng giúp người lái có thể vận hành trên những địa hình khó khăn, đảm bảo độ an toàn cho hàng hóa và người tham gia giao thông.
Một trong những ưu điểm nổi bật của xe tải Jac N350S là chi phí vận hành và bảo dưỡng rất thấp. Nhờ vào động cơ diesel tiết kiệm nhiên liệu, xe có thể chạy được nhiều chặng đường với mức tiêu thụ nhiên liệu thấp. Hơn nữa, hãng sản xuất cũng đảm bảo việc bảo trì và sửa chữa xe rất dễ dàng và thuận tiện, giúp cho chi phí vận hành của xe giảm xuống đáng kể.
Ngoài ra, xe tải Jac N350S cũng được trang bị hệ thống phanh đĩa trước và sau, giúp cho xe có khả năng phanh tốt hơn, đặc biệt khi di chuyển trên đường đèo dốc. Hơn nữa, hệ thống phanh ABS cũng giúp xe vận hành ổn định hơn, tránh được những tình huống khẩn cấp và nguy hiểm trên đường.

Tóm lại, xe tải Jac N350S thùng dài 4m3 là một chiếc xe tải đáng để sở hữu và sử dụng trong kinh doanh vận tải hàng hóa. Với thiết kế hiện đại, khả năng vận hành mạnh mẽ, tính năng an toàn và tiện nghi, chiếc xe này sẽ đáp ứng được những nhu cầu khắt khe của người sử dụng. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải đáng tin cậy, thì xe tải Jac N350S thùng dài 4m3 là một lựa chọn tuyệt vời cho bạn.

Thông số kỹ thuật xe tải Jac N350S động cơ Cummins của Mỹ:
Thông số chung: |
Trọng lượng bản thân : | 3110 | kG |
Phân bố : - Cầu trước : | 1610 | kG |
- Cầu sau : | 1500 | kG |
Tải trọng cho phép chở : | 3495 | kG |
Số người cho phép chở : | 3 | người |
Trọng lượng toàn bộ : | 6800 | kG |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : | 6190 x 1960 x 2830 | mm |
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : | 4360 x 1820 x 680/1770 | mm |
Khoảng cách trục : | 3360 | mm |
Vết bánh xe trước / sau : | 1460/1425 | mm |
Số trục : | 2 | |
Công thức bánh xe : | 4 x 2 | |
Loại nhiên liệu : | Diesel |
Động cơ : | |
Nhãn hiệu động cơ: | HFC4DE1-1C |
Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
Thể tích : | 2746 cm3 |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 90 kW/ 3200 v/ph |
Lốp xe : | |
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/---/---/--- |
Lốp trước / sau: | 7.00 - 16 /7.00 - 16 |
Hệ thống phanh : | |
Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
Hệ thống lái : | |
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |

